MWC1-KT.10
Động cơ rèm KNX
KNX Motorized Controller
Động cơ rèm MWC1-KT.10 dùng để kéo mở/đóng rèm trên thanh ray, tích hợp vào hệ thống phòng thông minh qua bus KNX. Thiết bị hỗ trợ phần mềm cấu hình và ứng dụng di động, giúp người dùng điều khiển rèm từ xa thuận tiện sau khi lắp đặt và cài đặt.
Mô tả
Động cơ rèm MWC1-KT.10 dùng để kéo mở/đóng rèm trên thanh ray, tích hợp vào hệ thống phòng thông minh qua bus KNX. Thiết bị hỗ trợ phần mềm cấu hình và ứng dụng di động, giúp người dùng điều khiển rèm từ xa thuận tiện sau khi lắp đặt và cài đặt.
Đặc trưng
- Giao thức truyền thông KNX
- Điều khiển rèm: mở / đóng / dừng / mở-đóng theo phần trăm đặt trước
- Touch Start: kéo nhẹ rèm theo bất kỳ hướng nào, động cơ tự kích hoạt và chạy hết hành trình đã đặt
- Tự định giới hạn hành trình: sau khi đặt, động cơ tự chạy đúng hành trình
- Tự hiệu chỉnh khi gặp vật cản ở một phía rèm
- Tự dừng khi phát hiện kẹt/vướng
- Khởi động / dừng mềm: giảm tốc trước điểm cuối, bảo vệ động cơ, tăng tuổi thọ và giảm tiếng ồn
- Tự hiệu chuẩn hành trình ở lần khởi động đầu sau khi cấp điện trở lại
- Khôi phục cài đặt gốc bằng phần mềm cấu hình hoặc nút lập trình
- Cấu hình nâng cao qua phần mềm: thiết lập chức năng, sao lưu và tải lên/tải xuống dữ liệu
- Cập nhật firmware trực tuyến hoặc thủ công
- Tương thích điều khiển từ xa 2 kênh hoặc đa kênh (tùy chọn)
Thông số kỹ thuật
Thông số cơ bản
| Điện áp đầu vào motor | 100–240V AC, 50/60Hz |
|---|---|
| Công suất tiêu thụ định mức | 22W |
| Điện áp định mức KNX | 30V DC |
| Dòng định mức KNX | 8mA/30V DC |
| Mô-men xoắn motor | 1.2 N·m |
| Tốc độ quay motor | 90 rpm |
| Tải trọng tối đa | 50kg |
| Độ ồn motor | <30dB (chế độ yên tĩnh) |
| Giao thức truyền thông | KNX |
Môi trường vận hành
| Nhiệt độ làm việc | -5℃ ~ 45℃ |
|---|---|
| Độ ẩm tương đối (làm việc) | ≤90%RH, không ngưng tụ |
| Nhiệt độ lưu kho | -20℃ ~ 60℃ |
| Độ ẩm tương đối (lưu kho) | ≤93%RH |
Kích thước & cấu tạo
| Kích thước | 296×71×50.6mm |
|---|---|
| Khối lượng tịnh | 724g |
| Vật liệu vỏ | PC, nhôm |
| Lắp đặt | Thanh ray dẫn hướng |
| Cấp bảo vệ IP (EN 60529) | IP41 |
| Cấp cách điện | Cấp F |