
M/W04.10.1
Bộ chấp hành rèm 4 kênh 10A
KNX 4CH 10A Curtain Actuator
KNXMotorized Controller
Dạng gắn thanh DIN, tải 10A mỗi kênh, hỗ trợ điện áp 110–250VAC (50/60Hz), sử dụng rơ-le từ tính dòng cao 16A bên trong, điều khiển động cơ rèm thông qua chức năng rơ-le.
Đặc trưng
- Sử dụng 4 kênh Relay chốt từ chịu tải 16A
- Chịu tải dòng khởi động 50A cho mỗi Relay
- Tải mỗi kênh khuyến cáo sử dụng tối đa 10A
- Điện áp sử dụng: 250VAC, 50Hz
- Phản hồi trạng thái về BUS
- Tự khôi phục trạng thái sau khi mất điện và có điện trở lại. - Có 10 ngữ cảnh tích hợp
- Tích hợp chức năng tự đóng/mở theo thời gian đặt trước. - Tích hợp độ trễ đóng mở riêng biệt từng kênh
- Có chức năng điều khiển chớp nháy - chuyển đổi trong tình huống cần cảnh báo.
- Có điều khiển theo ngưỡng dữ liệu đặt trước (Tự hoạt động theo ngưỡng nhiệt độ, cường độ ánh sáng, .... ghi nhận được)
- Có khả năng chuyển đổi sang điều khiển động cơ rèm dạng tiếp điểm khô.
- Có logic AND, OR, XOR, GATE
Thông số kỹ thuật
Thông số cơ bản
| Điện áp làm việc | 21~30V DC |
|---|---|
| Dòng làm việc | 12mA/30V DC |
| Điện áp đầu vào | 120V/240V AC (50/60Hz) |
| Kênh đầu ra | 4CH/10A |
| Truyền thông | KNX · Output terminal Line in, line out cable for each channel 2.5-4mm2 |
| Đường kính cáp đầu nối KNX | 0.6 - 0.8mm · Electrical life time >100000 · Mechanical life time >100000 |
Môi trường vận hành
| Nhiệt độ làm việc | -5℃~45℃ |
|---|---|
| Độ ẩm tương đối (làm việc) | ≤90% |
| Nhiệt độ lưu kho | -20℃~60℃ |
| Độ ẩm tương đối (lưu kho) | ≤93% |
Kích thước & cấu tạo
| Kích thước | 144mm×90mm×64mm |
|---|---|
| Khối lượng tịnh | 362g |
| Vật liệu vỏ | Nylon (PA66) |
| Lắp đặt | 35mm DIN rail installation |
| Cấp bảo vệ (EN 60529) | IP20 |



