M/AG40B.1
Động cơ rèm lá KNX
KNX Blinds Motor 220VAC
KNX Motorized Controller
Điện áp vào định mức AC220–240V (50Hz), hỗ trợ điều khiển lên, xuống, dừng và điều khiển theo tỷ lệ phần trăm, có giới hạn vị trí độ chính xác cao, bảo vệ quá nhiệt và quá tải, vật liệu chống cháy giúp giảm rủi ro hỏa hoạn, cấu trúc bên trong được bịt kín và bôi trơn để giảm tiếng ồn và rung động.
Mô tả
Điện áp vào định mức AC220–240V (50Hz), hỗ trợ điều khiển lên, xuống, dừng và điều khiển theo tỷ lệ phần trăm, có giới hạn vị trí độ chính xác cao, bảo vệ quá nhiệt và quá tải, vật liệu chống cháy giúp giảm rủi ro hỏa hoạn, cấu trúc bên trong được bịt kín và bôi trơn để giảm tiếng ồn và rung động.
Đặc trưng
- Điện áp: 220VAC, 50Hz
- Hỗ trợ điều khiển đóng/mở/dừng
- Điều khiển đóng/mở theo tỷ lệ phần trăm (%)
- Hỗ trợ điều khiển bằng điều khiển từ xa không dây
- Tích hợp 10 ngữ cảnh
- Có thể độc lập kết hợp với các cảm biến gió, ánh sáng để đóng mở rèm
- Có phản hồi trạng thái về BUS
- Có thể định cấu hình độc lập khi trạng thái nguồn điện được khôi phục
Thông số kỹ thuật
Thông số cơ bản
| Điện áp làm việc | 21-30V DC |
|---|---|
| Dòng làm việc | 6mA/30V DC |
| Truyền thông | KNX |
| Điện áp vào định mức | AC220-240V (50Hz) |
| Dòng vào định mức | 0.9A |
| Đường kính cáp đầu nối KNX | 0.6-0.8mm |
| Mô-men quay motor | 3N.m |
| Tốc độ quay motor | 22rpm |
Môi trường vận hành
| Nhiệt độ làm việc | -5℃~45℃ |
|---|---|
| Độ ẩm tương đối (làm việc) | ≤90% |
| Nhiệt độ lưu kho | -20℃~60℃ |
| Độ ẩm tương đối (lưu kho) | ≤93% |
Kích thước & cấu tạo
| Kích thước | φ35×528(mm) |
|---|---|
| Khối lượng tịnh | 1224g (Motor) + 20g (Communication module) |
| Vật liệu vỏ | Steel (Motor) + retardant-frame PC (Communication module) |
| Lắp đặt | Wall hanging |
| Cấp cách điện | E |
| Chế độ làm việc | S2-3min |
| Cấp bảo vệ (EN 60529) | IP44 |