M/S04.1
Module tiếp điểm khô 4 vùng
KNX 4-Zone Dry Contact Module
KNX Dry Contact / IR Emitter
Gồm 4 kênh đầu vào tiếp điểm khô, tích hợp cảm biến nhiệt độ và 4 kênh đầu ra điều sáng hoặc dùng làm chỉ thị trạng thái LED.
Đặc trưng
- Tích hợp 4 kênh led riêng biệt để thông báo trạng thái từng kênh
- Hỗ trợ 4 tiếp điểm khô hoặc ướt đầu vào (công tắc cơ hoặc công tắc điện tử)
- Đầu vào có thể sử dụng cảm biến nhiệt độ PT100, PT1000. Sử dụng ngưỡng cài đặt nhiệt độ để gửi dữ liệu đầu ra - trên mỗi kênh độc lập
- Hỗ trợ điều khiển dạng Switch (ON/OFF/TOGGLE)
- Hỗ trợ điều khiển làm mờ đèn.
- Hỗ trợ điều khiển đóng/mở/ và điều khiển tỷ lệ đóng/mở rèm.
- Điều khiển ngữ cảnh
- Tích hợp độ trễ đóng mở riêng biệt từng kênh
- Có đầu ra dữ liệu 1byte và 2bytes.
- Có thể gửi đồng thời dữ liệu độc lập đến 10 mục tiêu khác nhau trên mỗi kênh (bao gồm 1bit, 1byte và 2bytes)
- Có thể chuyển đổi hoàn toàn 4 kênh kết hợp sang trạng thái làm việc Logic kết hợp hoặc điều khiển độc lập
Thông số kỹ thuật
Thông số cơ bản
| Điện áp làm việc | 21~30V DC |
|---|---|
| Dòng làm việc | 5mA/30V DC |
| Điện áp đầu ra | 0~10V DC · DC0~10V output current 3mA · Input sensor Switch/temperature sensor |
| Cảm biến nhiệt độ | TTS/APR1.0 |
| Truyền thông | KNX/EIB |
| Đường kính cáp đầu nối KNX | 0.6 - 0.8mm |
Môi trường vận hành
| Nhiệt độ làm việc | -5℃~45℃ |
|---|---|
| Độ ẩm tương đối (làm việc) | ≤90% |
| Nhiệt độ lưu kho | -20℃~60℃ |
| Độ ẩm tương đối (lưu kho) | ≤93% |
Kích thước & cấu tạo
| Kích thước | 50mm×50mm×13mm |
|---|---|
| Khối lượng tịnh | 24g |
| Vật liệu vỏ | Flame-retardant ABS |
| Lắp đặt | Switch box installation |
| Cấp bảo vệ (EN 60529) | IP20 |