
HDL-M485/GW.40
Giao diện Buspro-RS485 Mini,
Buspro-RS485 Interface Mini
BusproGateway
Lắp đặt trong hộp nối hoặc trên thanh DIN thông qua phụ kiện, hỗ trợ chuyển đổi giao thức giữa RS485 và Buspro, với ba chế độ làm việc gồm chế độ chuỗi, chế độ thập lục phân và chế độ truyền dữ liệu.
Đặc trưng
- Giao diện chuyển đổi hai chiều giữa thiết bị RS485 và thiết bị Buspro; kích thước nhỏ gọn, tận dụng không gian lắp đặt.
- Lắp trong tủ điện theo kiểu đế + module, chiếm khoảng 1.5P tủ phân phối.
- Hỗ trợ chuyển đổi qua lại giữa giao thức RS485 và Buspro; trang bị 1 cổng RS485.
- Chế độ chuyển đổi: chuỗi (string), thập lục phân (hexadecimal) và chế độ dữ liệu.
- Hỗ trợ nhiều tốc độ baud: 1200, 2400, 4800, 9600, 19200, 38400, 57600, 115200.
- Hỗ trợ tới 200 mục tiêu điều khiển; người dùng tùy biến mã định danh lệnh.
- Truyền thông HDL Buspro; hỗ trợ nâng cấp trực tuyến hoặc thủ công.
Thông số kỹ thuật
Thông số cơ bản
| Điện áp làm việc | 18~36V DC |
|---|---|
| Dòng làm việc | 12mA/24V DC |
| Tốc độ baud | 1200, 2400, 4800, 9600,14400, 19200, 38400, 57600, 115200bps |
| Bit dữ liệu | 8 |
| Bit dừng | 1, 2 |
| Truyền thông | HDL Buspro/RS485 |
Môi trường vận hành
| Nhiệt độ làm việc | -5℃~45℃ |
|---|---|
| Độ ẩm tương đối (làm việc) | ≤90% |
| Nhiệt độ lưu kho | -20℃~60℃ |
| Độ ẩm tương đối (lưu kho) | ≤93% |
Kích thước & cấu tạo
| Kích thước | Buspro-RS485 Interface Mini: 45mm×46mm×18mm, Base: 90mm×64mm×27mm |
|---|---|
| Khối lượng tịnh | Buspro-RS485 Interface Mini: 25g, Base: 45g |
| Vật liệu vỏ | Buspro-RS485 Interface Mini: Flame retardant PC+ABS, Base: Flame retardant PA66 |
| Lắp đặt | Wall box installation · 35mm DIN rail installation |
| Cấp bảo vệ (EN 60529) | IP20 |



