
HDL-MGWIP.430
Gateway HDL Link
Buspro Gateway
Buspro, hỗ trợ các giao thức HTTP, TCP, UDP, MQTT, tương thích với HDL Buspro Setup Tool, ON+, Cloud server và nhiều nền tảng khác. Thiết bị hỗ trợ giao tiếp qua LAN giữa ứng dụng và gateway, truy cập từ xa thông qua Cloud, tích hợp các chức năng cảnh, logic, an ninh, đồng hồ, tự động thông báo nâng cấp, sao lưu dữ liệu, quản lý driver cho thiết bị bên thứ ba và nhiều tính năng mở rộng khác.
Mô tả
Buspro, hỗ trợ các giao thức HTTP, TCP, UDP, MQTT, tương thích với HDL Buspro Setup Tool, ON+, Cloud server và nhiều nền tảng khác. Thiết bị hỗ trợ giao tiếp qua LAN giữa ứng dụng và gateway, truy cập từ xa thông qua Cloud, tích hợp các chức năng cảnh, logic, an ninh, đồng hồ, tự động thông báo nâng cấp, sao lưu dữ liệu, quản lý driver cho thiết bị bên thứ ba và nhiều tính năng mở rộng khác.
Đặc trưng
- Gateway xây dựng trên nền tảng phần cứng hệ điều hành Linux; tương thích HDL Buspro Setup Tool, ON Pro, Cloud server…
- Cập nhật trạng thái và điều khiển thiết bị theo thời gian thực.
- Tích hợp chức năng ngữ cảnh (scene), tự động hóa (automation) và an ninh.
- Hỗ trợ đồng hồ nội bộ, đồng hồ mạng và tự đồng bộ thời gian mạng.
- Server tự động thông báo nâng cấp; hỗ trợ giao thức HTTP, TCP, UDP, MQTT.
- Giao tiếp LAN giữa App và gateway; App truy cập từ xa qua Cloud.
- Giám sát hệ thống, báo cáo trạng thái thiết bị; quản lý driver cho thiết bị bên thứ ba.
- Sao lưu và khôi phục dữ liệu; chức năng khôi phục cài đặt gốc.
Thông số kỹ thuật
Thông số cơ bản
| Điện áp làm việc | 15~30V DC |
|---|---|
| Dòng làm việc | 70mA/24V DC |
| Truyền thông | protocol: HDL Buspro, Ethernet, RS485 |
| Thông tin phần cứng | 1.2GHz, 512M RAM, 4G Flash |
| Hệ điều hành | Linux 3.2.0 Kernel |
Môi trường vận hành
| Nhiệt độ làm việc | -5℃~45℃ |
|---|---|
| Độ ẩm tương đối (làm việc) | ≤90% |
| Nhiệt độ lưu kho | -20℃~60℃ |
| Độ ẩm tương đối (lưu kho) | ≤93% |
Kích thước & cấu tạo
| Kích thước | 90×36×63.7 (mm) |
|---|---|
| Khối lượng tịnh | 82g |
| Vật liệu vỏ | PA66 |
| Lắp đặt | 35mm DIN rail installation |
| Cấp bảo vệ (EN 60529) | IP20 |



