
M/GWASC.1
Cổng kết nối HDL Link–KNX
KNX Gateway
Làm nhiệm vụ gateway giữa giao tiếp HDL Link và bus KNX, hỗ trợ các giao thức http, tcp, udp, mqtt, tương thích phần mềm KNX Assistance, KNX ETS, ON+ và máy chủ đám mây, hỗ trợ truyền thông nội bộ, truy cập từ xa, tích hợp ngữ cảnh, logic, an ninh, đồng hồ thời gian thực, tự động thông báo nâng cấp máy chủ, sao lưu dữ liệu, quản lý driver cho thiết bị bên thứ ba và nhiều chức năng khác, yêu cầu nguồn phụ trợ 200mA/24VDC.
Mô tả
Làm nhiệm vụ gateway giữa giao tiếp HDL Link và bus KNX, hỗ trợ các giao thức http, tcp, udp, mqtt, tương thích phần mềm KNX Assistance, KNX ETS, ON+ và máy chủ đám mây, hỗ trợ truyền thông nội bộ, truy cập từ xa, tích hợp ngữ cảnh, logic, an ninh, đồng hồ thời gian thực, tự động thông báo nâng cấp máy chủ, sao lưu dữ liệu, quản lý driver cho thiết bị bên thứ ba và nhiều chức năng khác, yêu cầu nguồn phụ trợ 200mA/24VDC.
Đặc trưng
- Có thể giao tiếp giữa HDL Link và KNX Bus
- Hỗ trợ giao thức http\ cp\udp\mqtt
- Hỗ trợ KNX Assistance Software, KNX ETS, ON+
- Lưu trữ cấu hình trên Cloud.
- Đóng vai trò như một Gateway để điều khiển "nhà thông minh" thông qua ứng dụng OnPro hoặc ứng dụng di động của bên thứ 3.
- Hỗ trợ giao tiếp mạng nội bộ, truy cập từ xa, tích hợp ngữ cảnh, logic, bảo mật, đồng hồ, và tự động hóa
- Sao lưu dữ liệu, quản lý trình điều khiển của các sản phẩm của bên thứ ba và các chức năng khác
- Cần nguồn điện phụ 200mA/24V DC
Thông số kỹ thuật
Thông số cơ bản
| Điện áp làm việc | 21~30V DC |
|---|---|
| Dòng làm việc | 20mA/30V DC |
| Điện áp phụ | 20~30V DC |
| Dòng phụ | 200mA/24V DC |
| Truyền thông | KNX, RS485, Ethernet |
| Giao tiếp | KNX connector*1, Auxiliary power supply*1, RS485 connector*2, RJ45 port*1, SD card slot*1 |
| Thông tin phần cứng | CPU H3@1GHz, 4G RAM, 8G Flash |
| Đường kính cáp đầu nối KNX | 0.6 - 0.8mm |
| Hệ điều hành | Linux 3.2.0 Kernel |
Môi trường vận hành
| Nhiệt độ làm việc | -5℃~45℃ |
|---|---|
| Độ ẩm tương đối (làm việc) | ≤90% |
| Nhiệt độ lưu kho | -20℃~60℃ |
| Độ ẩm tương đối (lưu kho) | ≤93% |
Kích thước & cấu tạo
| Kích thước | 90×36×63.7 (mm) |
|---|---|
| Khối lượng tịnh | 87g |
| Vật liệu vỏ | PA66 |
| Lắp đặt | 35mm DIN rail installation |
| Cấp bảo vệ (EN 60529) | IP20 |



